hụt ăn

hụt ăn

Công việc bận rộn khiến tôi thường xuyên hụt ăn.

Định nghĩa
  1. Cụm từ (thuộc ngữ, khẩu ngữ):
    • Không đạt được cơ hội kiếm sống hoặc thu nhập như mong muốn: "hụt ăn" chỉ tình trạng một người hoặc một nhóm mất đi nguồn lợi ích vật chất, đặc biệt cơ hội làm việc hoặc thu nhập, dẫn đến thiếu hụt trong sinh hoạt.
    • Thất bại trong việc giành được điều kiện sống tốt hơn: "hụt ăn" cũng ám chỉ việc không đạt được mục tiêu về kinh tế, khiến cuộc sống trở nên khó khăn hơn.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Mùa khô hạn, nông dân hụt ăn mất mùa. (Nông dân không đủ thu nhập từ vụ mùa thất bát.)
    • Công ty phá sản, nhiều nhân viên hụt ăn mất việc. (Nhiều người lao động mất nguồn thu nhập chính.)
    • Anh ta đầu sai, giờ hụt ăn mất vốn. (Anh ta không còn tiền để trang trải cuộc sống do thua lỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hụt ăn hụt tiêu": mở rộng nghĩa, chỉ tình trạng thiếu thốn toàn diện về vật chất.

    • Sau cơn bão, cả làng hụt ăn hụt tiêu mất nhà cửa hoa màu. (Cả làng thiếu thốn mọi thứ cần thiết cho cuộc sống.)
  • "hụt ăn ...": dùng để giải thích nguyên nhân cụ thể.

    • Hụt ăn dịch bệnh, nhiều người phải bán đất. (Do dịch bệnh gây mất thu nhập, nhiều người buộc phải bán tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Hụt (tính từ): thiếu, không đủ, không đạt mức cần thiết.

    • Số tiền này hụt so với dự toán. (Số tiền không đủ so với kế hoạch.)
  • Ăn (động từ): tiếp nhận thức ăn; trong ngữ cảnh này, "ăn" chỉ việc kiếm sống, thu nhập.

    • Làm thuê để kiếm ăn qua ngày. (Làm việc để thu nhập nuôi sống bản thân.)
  • Hụt thu nhập (cụm từ): thiếu hụt về tiền bạc, tương tự "hụt ăn" nhưng trang trọng hơn.

    • Hụt thu nhập khiến gia đình khó khăn. (Thiếu tiền làm cuộc sống gia đình vất vả.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu ăn: không đủ thức ăn hoặc thu nhập để sống.

    • Mùa đông năm ấy, nhiều người thiếu ăn. (Nhiều người không đủ lương thực.)
  • Đói kém: tình trạng thiếu thốn về lương thực, thực phẩm.

    • Thời đói kém, ai cũng hụt ăn. (Mọi người đều thiếu thốn trong thời kỳ khó khăn.)
Thành ngữ liên quan
  • Hụt ăn như hụt nước: nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của việc thiếu hụt.
    • Làm thuê không , hụt ăn như hụt nước. (Thiếu thốn trầm trọng, không nguồn thu nhập nào.)